CHUYÊN HÀNG NHẬT MỚI 100%

{"id":6553312100538,"title":"Điều hòa Panasonic CS-409CJ2, 16.000BTU","handle":"panasonic-cs-409cj2-16-000btu","description":"\u003ch1\u003eĐiều hòa Nhật nội địa Panasonic CS-409CJ2\u003c\/h1\u003e\n\u003cp\u003eMáy điều hòa hai chiều nội địa Nhật CS-409CJ2_16.000Btu sử dụng cho phòng có diện tích 18~28m2, nằm trong dòng điều hòa J series của Panasonic ra mắt năm 2019. Dòng điều hòa được bổ sung thêm tính năng Nanoe X bảo vệ tối đa bầu không khí nhà bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eĐặc điểm điều hòa Nhật CS-409CJ2 Panasonic\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/www.donhatnoidia.com\/blogs\/d-nh-t-n-i-d-a\/cong-nghe-nanoe-nanoe-x\" title=\"Công nghệ Nanoe\"\u003e\u003cspan style=\"text-decoration: underline;\"\u003e \u003cspan style=\"color: #2b00ff;\"\u003e \u003cstrong\u003eCông nghệ Nanoe X\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e: Làm sạch và ngăn chặn các chất ô nhiễm trong không khí (nấm mốc, mùi hôi, phấn hoa, PM2.5). Ức chế các chất gây dị ứng, vi khuẩn, virus gây bệnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/www.donhatnoidia.com\/blogs\/d-nh-t-n-i-d-a\/kham-pha-he-thong-auto-clean\" title=\"Hệ thống Auto clean\"\u003e\u003cspan style=\"text-decoration: underline;\"\u003e \u003cspan style=\"color: #2b00ff;\"\u003e \u003cstrong\u003eHệ thống Auto clean\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e: Vệ sinh sạch sẽ và ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc bên trong điều hòa suốt 1 năm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/www.donhatnoidia.com\/blogs\/d-nh-t-n-i-d-a\/10-uu-diem-dieu-hoa-nhat\" title=\"Tính năng điều hòa Nhật\"\u003e\u003cspan style=\"text-decoration: underline;\"\u003e \u003cspan style=\"color: #2b00ff;\"\u003e \u003cstrong\u003eClean filter\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e: Nắm bắt hiệu quả bụi mịn và phấn hoa bay trong không khí.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHệ thống  sưởi thông minh\u003c\/strong\u003e: \"Làm nóng tức thì \" vào buổi sáng mùa đông lạnh giá không mất thời gian tạo nhiệt. \u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHệ thống làm mát\u003c\/strong\u003e: Powerful làm lạnh nhanh gấp 1.5 lần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/www.donhatnoidia.com\/blogs\/d-nh-t-n-i-d-a\/10-uu-diem-dieu-hoa-nhat\" title=\"Tính năng điều hòa Nhật\"\u003e \u003cspan style=\"color: #2b00ff;\"\u003e \u003cstrong\u003eLuồng khí dao động 1\/f\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e \u003c\/a\u003e: Tái tạo làn gió mới tươi mát gần gũi với thiên nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChế độ Hút Ẩm\u003c\/strong\u003e: Hút ẩm ngày nồm ẩm, hỗ trợ sấy khô quần áo, duy trì độ ẩm bảo vệ hệ hô hấp da và tóc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiều khiển:\u003c\/strong\u003e\u003cspan\u003e Hiển thị rõ nét dễ dàng điều khiển, có thể\u003c\/span\u003e điều chỉnh nhiệt độ đơn vị 0,5 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHẹn giờ\u003c\/strong\u003e: Vệ sinh, tắt\/bật trong ngày, hẹn giờ tắt khi ngủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eHướng dẫn sử dụng điều hòa CS-409CJ2 kèm bản tiếng Việt khi mua tại cửa hàng Đồ Nhật Nội Địa.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c!-- TABS --\u003e\n\u003ch5\u003eTHÔNG SỐ KỸ THUẬT\u003c\/h5\u003e\n\u003cp\u003eĐiều hòa hai chiều Inverter Panasonic CS-409CJ2, 16.000BTU\u003c\/p\u003e\n\u003ctable style=\"width: 382px;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"width: 229px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện áp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e200V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 84px;\"\u003e\u003cstrong\u003eKích thước\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDàn lạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e285×780×239mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDàn nóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e551×780×289mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 84px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDàn lạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e8.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDàn nóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e28kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 84px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eĐường kính \u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e ống (mm)\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eỐng nước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003eφ6.35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eỐng gas\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003eφ9.52\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"width: 229px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChiều dài đường ống( tối đa)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e20m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"width: 229px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChiều cao tối đa giữa cục nóng lạnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e15m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"5\" style=\"width: 84px;\"\u003e\u003cstrong\u003eLàm lạnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eCông suất làm mát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e4.0(0.6~4.3)kW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDiện tích phòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e18~28m2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eĐiện năng tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e1380(155~1600)W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 49px;\"\u003eĐộ ồn \u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 96px;\"\u003eDàn nóng \u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e61db\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"width: 96px;\"\u003eDàn lạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e61dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"5\" style=\"width: 84px;\"\u003e\u003cstrong\u003eSưởi ấm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eCông suất sưởi ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e5.0(0.5~7.2)kW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDiện tích phòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e18~23m2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eĐiện năng tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e1400(145~2670)W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 49px;\"\u003eĐộ ồn \u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 96px;\"\u003eDàn nóng \u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e64db\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"width: 96px;\"\u003eDàn lạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e62dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\" style=\"width: 84px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eCông suất \u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e tiêu thụ (JIS C9612:2013)\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eLàm mát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e463Wh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eSưởi ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e1081kWh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eCông suất tổng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e1544kWh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eAPF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e4.9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 84px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eTiêu chuẩn tiết kiệm \u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e năng lượng\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003eĐạt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eTỷ lệ đạt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e100%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"width: 229px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChất môi làm lạnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003eR32\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e","published_at":"2021-03-09T14:29:25+07:00","created_at":"2021-03-09T14:27:24+07:00","vendor":"Panasonic","type":"Điều hòa","tags":["Công suất_16.000btu","Thương hiệu_Panasonic","Điều hòa","Điều hòa Panasonic","Điện áp_200V"],"price":2849000000,"price_min":2849000000,"price_max":2849000000,"available":true,"price_varies":false,"compare_at_price":null,"compare_at_price_min":0,"compare_at_price_max":0,"compare_at_price_varies":false,"variants":[{"id":39324680257722,"title":"Default Title","option1":"Default Title","option2":null,"option3":null,"sku":"CS-409CJ2","requires_shipping":true,"taxable":false,"featured_image":null,"available":true,"name":"Điều hòa Panasonic CS-409CJ2, 16.000BTU","public_title":null,"options":["Default Title"],"price":2849000000,"weight":0,"compare_at_price":null,"inventory_quantity":0,"inventory_management":"shopify","inventory_policy":"continue","barcode":""}],"images":["\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1480\/7072\/products\/cs-409cj2.jpg?v=1615274887"],"featured_image":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1480\/7072\/products\/cs-409cj2.jpg?v=1615274887","options":["Title"],"media":[{"alt":"Điều hòa Nhật nội địa Panasonic CS-409CJ2, 16.000BTU","id":20358910247098,"position":1,"preview_image":{"aspect_ratio":1.333,"height":480,"width":640,"src":"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1480\/7072\/products\/cs-409cj2.jpg?v=1615274887"},"aspect_ratio":1.333,"height":480,"media_type":"image","src":"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/1480\/7072\/products\/cs-409cj2.jpg?v=1615274887","width":640}],"content":"\u003ch1\u003eĐiều hòa Nhật nội địa Panasonic CS-409CJ2\u003c\/h1\u003e\n\u003cp\u003eMáy điều hòa hai chiều nội địa Nhật CS-409CJ2_16.000Btu sử dụng cho phòng có diện tích 18~28m2, nằm trong dòng điều hòa J series của Panasonic ra mắt năm 2019. Dòng điều hòa được bổ sung thêm tính năng Nanoe X bảo vệ tối đa bầu không khí nhà bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eĐặc điểm điều hòa Nhật CS-409CJ2 Panasonic\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/www.donhatnoidia.com\/blogs\/d-nh-t-n-i-d-a\/cong-nghe-nanoe-nanoe-x\" title=\"Công nghệ Nanoe\"\u003e\u003cspan style=\"text-decoration: underline;\"\u003e \u003cspan style=\"color: #2b00ff;\"\u003e \u003cstrong\u003eCông nghệ Nanoe X\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e: Làm sạch và ngăn chặn các chất ô nhiễm trong không khí (nấm mốc, mùi hôi, phấn hoa, PM2.5). Ức chế các chất gây dị ứng, vi khuẩn, virus gây bệnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/www.donhatnoidia.com\/blogs\/d-nh-t-n-i-d-a\/kham-pha-he-thong-auto-clean\" title=\"Hệ thống Auto clean\"\u003e\u003cspan style=\"text-decoration: underline;\"\u003e \u003cspan style=\"color: #2b00ff;\"\u003e \u003cstrong\u003eHệ thống Auto clean\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e: Vệ sinh sạch sẽ và ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc bên trong điều hòa suốt 1 năm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/www.donhatnoidia.com\/blogs\/d-nh-t-n-i-d-a\/10-uu-diem-dieu-hoa-nhat\" title=\"Tính năng điều hòa Nhật\"\u003e\u003cspan style=\"text-decoration: underline;\"\u003e \u003cspan style=\"color: #2b00ff;\"\u003e \u003cstrong\u003eClean filter\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e: Nắm bắt hiệu quả bụi mịn và phấn hoa bay trong không khí.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHệ thống  sưởi thông minh\u003c\/strong\u003e: \"Làm nóng tức thì \" vào buổi sáng mùa đông lạnh giá không mất thời gian tạo nhiệt. \u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHệ thống làm mát\u003c\/strong\u003e: Powerful làm lạnh nhanh gấp 1.5 lần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/www.donhatnoidia.com\/blogs\/d-nh-t-n-i-d-a\/10-uu-diem-dieu-hoa-nhat\" title=\"Tính năng điều hòa Nhật\"\u003e \u003cspan style=\"color: #2b00ff;\"\u003e \u003cstrong\u003eLuồng khí dao động 1\/f\u003c\/strong\u003e\u003c\/span\u003e \u003c\/a\u003e: Tái tạo làn gió mới tươi mát gần gũi với thiên nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChế độ Hút Ẩm\u003c\/strong\u003e: Hút ẩm ngày nồm ẩm, hỗ trợ sấy khô quần áo, duy trì độ ẩm bảo vệ hệ hô hấp da và tóc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiều khiển:\u003c\/strong\u003e\u003cspan\u003e Hiển thị rõ nét dễ dàng điều khiển, có thể\u003c\/span\u003e điều chỉnh nhiệt độ đơn vị 0,5 độ C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHẹn giờ\u003c\/strong\u003e: Vệ sinh, tắt\/bật trong ngày, hẹn giờ tắt khi ngủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eHướng dẫn sử dụng điều hòa CS-409CJ2 kèm bản tiếng Việt khi mua tại cửa hàng Đồ Nhật Nội Địa.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c!-- TABS --\u003e\n\u003ch5\u003eTHÔNG SỐ KỸ THUẬT\u003c\/h5\u003e\n\u003cp\u003eĐiều hòa hai chiều Inverter Panasonic CS-409CJ2, 16.000BTU\u003c\/p\u003e\n\u003ctable style=\"width: 382px;\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"width: 229px;\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiện áp\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e200V\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 84px;\"\u003e\u003cstrong\u003eKích thước\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDàn lạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e285×780×239mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDàn nóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e551×780×289mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 84px;\"\u003e\u003cstrong\u003eTrọng lượng\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDàn lạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e8.5kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDàn nóng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e28kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 84px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eĐường kính \u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e ống (mm)\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eỐng nước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003eφ6.35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eỐng gas\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003eφ9.52\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"width: 229px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChiều dài đường ống( tối đa)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e20m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"width: 229px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChiều cao tối đa giữa cục nóng lạnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e15m\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"5\" style=\"width: 84px;\"\u003e\u003cstrong\u003eLàm lạnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eCông suất làm mát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e4.0(0.6~4.3)kW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDiện tích phòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e18~28m2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eĐiện năng tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e1380(155~1600)W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 49px;\"\u003eĐộ ồn \u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 96px;\"\u003eDàn nóng \u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e61db\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"width: 96px;\"\u003eDàn lạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e61dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"5\" style=\"width: 84px;\"\u003e\u003cstrong\u003eSưởi ấm\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eCông suất sưởi ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e5.0(0.5~7.2)kW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eDiện tích phòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e18~23m2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eĐiện năng tiêu thụ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e1400(145~2670)W\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 49px;\"\u003eĐộ ồn \u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 96px;\"\u003eDàn nóng \u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e64db\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"width: 96px;\"\u003eDàn lạnh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e62dB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"4\" style=\"width: 84px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eCông suất \u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e tiêu thụ (JIS C9612:2013)\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eLàm mát\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e463Wh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eSưởi ấm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e1081kWh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eCông suất tổng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e1544kWh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eAPF\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e4.9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd rowspan=\"2\" style=\"width: 84px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eTiêu chuẩn tiết kiệm \u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e năng lượng\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003eĐạt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"2\" style=\"width: 145px;\"\u003eTỷ lệ đạt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003e100%\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd colspan=\"3\" style=\"width: 229px;\"\u003e\u003cstrong\u003eChất môi làm lạnh\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"width: 125px;\"\u003eR32\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e"}

Điều hòa Panasonic CS-409CJ2, 16.000BTU

Mô tả sản phẩm
Write a review
28.490.000VND
Maximum quantity available reached.

Điều hòa Nhật nội địa Panasonic CS-409CJ2

Máy điều hòa hai chiều nội địa Nhật CS-409CJ2_16.000Btu sử dụng cho phòng có diện tích 18~28m2, nằm trong dòng điều hòa J series của Panasonic ra mắt năm 2019. Dòng điều hòa được bổ sung thêm tính năng Nanoe X bảo vệ tối đa bầu không khí nhà bạn.

Đặc điểm điều hòa Nhật CS-409CJ2 Panasonic

  • Công nghệ Nanoe X: Làm sạch và ngăn chặn các chất ô nhiễm trong không khí (nấm mốc, mùi hôi, phấn hoa, PM2.5). Ức chế các chất gây dị ứng, vi khuẩn, virus gây bệnh.
  • Hệ thống Auto clean: Vệ sinh sạch sẽ và ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc bên trong điều hòa suốt 1 năm.
  • Clean filter: Nắm bắt hiệu quả bụi mịn và phấn hoa bay trong không khí.
  • Hệ thống  sưởi thông minh: "Làm nóng tức thì " vào buổi sáng mùa đông lạnh giá không mất thời gian tạo nhiệt. 
  • Hệ thống làm mát: Powerful làm lạnh nhanh gấp 1.5 lần.
  • Luồng khí dao động 1/f : Tái tạo làn gió mới tươi mát gần gũi với thiên nhiên.
  • Chế độ Hút Ẩm: Hút ẩm ngày nồm ẩm, hỗ trợ sấy khô quần áo, duy trì độ ẩm bảo vệ hệ hô hấp da và tóc.
  • Điều khiển: Hiển thị rõ nét dễ dàng điều khiển, có thể điều chỉnh nhiệt độ đơn vị 0,5 độ C.
  • Hẹn giờ: Vệ sinh, tắt/bật trong ngày, hẹn giờ tắt khi ngủ.
  • Hướng dẫn sử dụng điều hòa CS-409CJ2 kèm bản tiếng Việt khi mua tại cửa hàng Đồ Nhật Nội Địa.
SKU: CS-409CJ2
Hãng sản xuất: Panasonic

Điều hòa hai chiều Inverter Panasonic CS-409CJ2, 16.000BTU

Điện áp 200V
Kích thước Dàn lạnh 285×780×239mm
Dàn nóng 551×780×289mm
Trọng lượng Dàn lạnh 8.5kg
Dàn nóng 28kg
Đường kính
ống (mm)
Ống nước φ6.35
Ống gas φ9.52
Chiều dài đường ống( tối đa) 20m
Chiều cao tối đa giữa cục nóng lạnh 15m
Làm lạnh Công suất làm mát 4.0(0.6~4.3)kW
Diện tích phòng 18~28m2
Điện năng tiêu thụ 1380(155~1600)W
Độ ồn  Dàn nóng  61db
Dàn lạnh 61dB
Sưởi ấm Công suất sưởi ấm 5.0(0.5~7.2)kW
Diện tích phòng 18~23m2
Điện năng tiêu thụ 1400(145~2670)W
Độ ồn  Dàn nóng  64db
Dàn lạnh 62dB
Công suất
tiêu thụ (JIS C9612:2013)
Làm mát 463Wh
Sưởi ấm 1081kWh
Công suất tổng 1544kWh
APF 4.9
Tiêu chuẩn tiết kiệm
năng lượng
Tiêu chuẩn Đạt
Tỷ lệ đạt 100%
Chất môi làm lạnh R32

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM